20:20 ICT Thứ bảy, 20/04/2019
 

Chuyên mục

thành viên

Lượt truy cập

  • Đang truy cập: 55
  • Hôm nay: 1698
  • Tháng hiện tại: 50289
  • Tổng lượt truy cập: 2053139

Trang nhất » Tin Tức » Học sinh - Sinh viên » Thuật ngữ Pháp lý

Một số Thuật ngữ Pháp lý trong các môn học

Thứ sáu - 05/04/2019 08:42

MỘT SỐ THUẬT NGỮ PHÁP LÝ MÔN HỌC LUẬT THƯƠNG MẠI

ບັນດາສັບວິຊາການນິຕິກຳວິຊາກົດໝາຍວ່າດ້ວຍການຄ້າ

(Được hiểu dưới góc độ pháp luật thương mại)

ໄດ້ເຂົ້າໃຈຕາມກົດໝາຍວ່າດ້ວຍການຄ້າ

TT

THUẬT NGỮ

TIẾNG LÀO

1

Các bên tranh chấp 

ບັນດາຝ່າຍທີ່ມີຂໍ້ຂັດແຍ່ງ

2

Chế tài

ກົດບັງຄັບ

3

Chi phí phá sản 

ຄ່າໃຊ້ຈ່າຍໃນການລົ້ມລະລາຍ

4

Công ty

ບໍລິສັດ

5

Chủ nợ 

ເຈົ້າໜີ້

6

Chủ nợ có bảo đảm 

ເຈົ້າໜີ້ມີຮັບປະກັນ

7

Chủ nợ có bảo đảm một phần 

ເຈົ້າໜີ້ມີຮັບປະກັນສ່ວນໜື່ງ

8

Chủ nợ không có bảo đảm 

ເຈົ້າໜີ້ບໍ່ມີຮັບປະກັນ

9

Chứng khoán

ຫຼັກຊັບ

10

Cổ tức

ກຳໄລ

11

Cung ứng  dịch vụ

ການສະຫນອງການບໍລິການ

12

Đăng ký kinh doanh

ຈົດທະບຽນທຸລະກິດ

13

Đầu tư

 ລົງທຶນ

14

Doanh nghiệp

ວິສາຫະກິດ

15

Doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản 

ວິສາຫະກິດຄູ້ມຄອງ, ຊຳລະຊັບສິນ

16

Doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán 

ວິສາຫະກິດ, ສະຫະກອນບໍ່ສາມາດຊຳລະ

17

Giải thể doanh nghiệp

ຍຸບເລີກວິສາຫະກິດ

18

Góp vốn 

ໂຮມທຶນ

19

Hồ sơ hợp lệ 

ສຳເນົາເອກະສານຖືກຕາມກຳນົດ

20

Hòa giải thương mại 

ໄກ່ເກ່ຍການຄ້າ

21

Hoạt động thương mại

ການເຄື່ອນໄຫວການຄ້າ

22

Hợp danh

ການຮ່ວມຊື່ (ການຮ່ວມນາມ)

23

Hợp đồng thương mại

ສັນຍາການຄ້າ

24

Kết quả hòagiải thành 

ຜົນໄກ່ເກ່ຍສຳເລັດ

25

Miễn trách nhiệm

ຍົກເວັ້ນຄວາມຮັບຜິດຊອບ

26

Mua bán hàng hoá

ຊື້ຂາຍສິນຄ້າ

27

Mức độ sử dụng sản phẩm, dịch vụ của thành viên, hợp tác xã thành viên


ລະດັບການນໍາໃຊ້ຜະລິດຕະພັນ, ການບໍລິການຂອງສະມາຊິກ, ສະຫະກອນສະມາຊິກ

28

Người tham gia thủ tục phá sản 

ຜູ້ເຂົ້າຮ່ວມລະບຽບການລົ້ມລະລາຍ

29

Nhu cầu chung của thành viên, hợp tác xã thành viên 

ຄວາມຕ້ອງການທົ່ວໄປຂອງສະມາຊິກ, ສະຫະກອນສະມາຊິກ

30

Phá sản 

ລົ້ມລະລາຍ

31

Phán quyết trọng tài 

ຕັດສິນຂອງກຳມະການ

32

Phần vốn góp 

ສ່ວນທຶນຮ່ວມ

33

Quản tài viên 

ພະນັກງານຄຸ້ມຄອງ

34

Quyết định trọng tài 

ຂໍ້ຕົກລົງຂອງກຳມະການ

35

Sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cho thành viên, hợp tác xã thành viên 

ຜະລິດຕະພັນ, ການບໍລິການຂອງສະຫະກອນ, ສະຫະພັນສະຫະກອນໃຫ້ແກ່ບັນດາສະມາຊິກ,ສະຫະກອນສະມາຊິກ

36

Sự kiện bất khả kháng

ເຫດການສຸດວິໄສ

37

Tài sản không chia 

ຊັບສິນບໍ່ແບ່ງປັນ

38

Tạm ứng chi phí phá sản 

ຈ່າຍລວງໜ້າຄ່າໃຊ້ຈ່າຍໃນການລົ້ມລະລາຍ

39

Thanh toán

ຊຳລະ

40

Thị trường

ທ້ອງຕະຫຼາດ

41

Thoả thuận trọng tài 

ຕົກລົງກຳມະການ

42

Thỏa thuận hòa giải 

ຂໍ້ຕົກລົງໄກ່ເກ່ຍ

43

Thương lượng

ເຈລະຈາ

44

Thương nhân

ນັກທຸລະກິດ

45

Trách nhiệm hữu hạn

ຄວາມຮັບຜິດຊອບຈໍາກັດ

46

Trách nhiệm vô hạn

ຄວາມຮັບຜິດຊອບບໍ່ຈຳກັດ

47

Trọng tài quy chế

ກຳມະການລະບຽບຂໍ້ກຳນົດ

48

Trọng tài thương mại 

ກຳມະການການຄ້າ

49

Trọng tài viên 

ກຳມະການ

50

Trọng tài vụ việc 

ກຳມະການວຽກງານ

51

Tỷ lệ phần vốn góp

ມາດຕາສ່ວນສ່ວນທຶນຮ່ວມ

52

Vi phạm cơ bản

ລະເມີດຂັ້ນພື້ນຖານ

53

Vi phạm hợp đồng

ລະເມີດສັນຍາ

54

Vốn đầu tư

ເງິນລົງທຶນ

55

Vốn điều lệ

ທຶນຂຶ້ນທະບຽນ

56

Vốn góp tối thiểu 

ທຶນຮ່ວມຕ່ຳສຸດ

57

Vốn pháp định

ທຶນຕາມກຳນົດກົດໝາຍ

58

Xúc tiến thương mại

ການສົ່ງເສີມການຄ້າ






 

Hình ảnh hoạt động

Liên kết website

Video

Trường Trung cấp Luật Đồng Hới- Quảng Bình